14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 110.6 mm
- Height 1
- 51.8 mm
- Thickness
- 14.4 mm
- Height 2
- 51.8 mm
- Width
- 42.2 mm
- Thickness 1
- 16.6 mm
- Thickness 2
- 16.6 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 123.1 mm
- Width 2
- 123.1 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.042 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(1 mục)
FORD
6E5Z-2200B
LINCOLN(2 mục)
LINCOLN
6E5Z2200B
LINCOLN
9E5Z2200A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 8
ASHIKA
51-03-312
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 051
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3613021
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-312AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-2992
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3074
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP5093
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2458102
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3613019 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.