14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 39.7 mm
- Chiều cao
- 107.9 mm
- Thickness
- 13.1 mm
- Thickness 1
- 13 mm
- Width 1
- 107.7 mm
- Width
- 39.5 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Weight
- 0.795 kg
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
Nhà sản xuất xe
HAIMA (FAW)(1 mục)
HAIMA (FAW)
GGYB2648ZL1
MAZDA(16 mục)
MAZDA
81Y8-3328Z-9A
MAZDA
85Y5-3328Z-9A
MAZDA
B6Y8-2643Z
MAZDA
B6Y8-2643Z-A
MAZDA
FA66-49230
MAZDA
FA67-49230
MAZDA
FA67-49280
MAZDA
FAY6-3328Z-9A
MAZDA
FB06-49280
MAZDA
FB06-49280-A
MAZDA
FDY1-2643Z
MAZDA
FDY1-2643Z-A
MAZDA
G0YK-2643Z-A
MAZDA
GKYA-2643Z
MAZDA
GKYA-2648Z
MAZDA
GS39-2623Z
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ASHIKA
51-03-302
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 49 037
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-761
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-761
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-302AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P336
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060294
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1350
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0179.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2179.10
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2003101
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1027
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3613002 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 17 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.