14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 125.5 mm
- Height 1
- 47 mm
- Thickness
- 17 mm
- Thickness 1
- 17.5 mm
- Width 1
- 123 mm
- Width
- 59.7 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.086 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
04465-28490
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37421
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-271
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5894.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342157
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-615-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1784
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1868
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-111
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3602123
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-271AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572554J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061015
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0615-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12238
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21143.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13073
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3414
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598710
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3602119 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.