5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 157.1 mm
- Height 1
- 54.4 mm
- Thickness
- 15.9 mm
- Height 2
- 54.4 mm
- Width
- 58.6 mm
- Thickness 1
- 15.9 mm
- Thickness 2
- 15.9 mm
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Width 1
- 163.6 mm
- Width 2
- 163.6 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 1.759 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(3 mục)
RENAULT
41 06 000 23R
RENAULT
41 06 030 72R
RENAULT
41 06 0AR 090
NISSAN(15 mục)
NISSAN
41060-0V790
NISSAN
41060-AR090
NISSAN
41060-AT30J
NISSAN
41060-CC090
NISSAN
41060-EB325
NISSAN
AY040-NS058
NISSAN
AY040-NS079
NISSAN
AY040-NS091
NISSAN
AY040-NS098
NISSAN
D1060-1BN0A
NISSAN
D1060-1MF0A
NISSAN
D1060-5X00A
NISSAN
D1060-EG51A
NISSAN
D1060-EJ20A
NISSAN
DA060-EB325
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 27
A.B.S.
37791
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPRE-1011
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5778.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADN142129
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 295
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 501
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-819-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2030
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322002cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322002EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116188
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010813
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3601093
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ1013994
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060973
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0819-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 9816/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 236 9816/W
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12345
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0852.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2852.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80166 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
60 11 6188
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 14047
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3392
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301337
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23698.170.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3601094 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 18 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.