14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Chiều cao
- 54.4 mm
- Centering Diameter
- 76 mm
- Inner Diameter
- 202 mm
- Minimum thickness
- 8.4 mm
- Outer Diameter
- 284 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Number of Holes
- 5
- Hub Diameter
- 76
- Surface
- Uncoated
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wheel Hub Diameter
- 168.5
- Weight
- 2.09 kg
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(3 mục)
HYUNDAI
58411-1H100
HYUNDAI
58411-1H300
HYUNDAI
S5841-11H300
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
A.B.S.
17910
Đĩa phanh
ATE
24.0110-0332.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043132
Đĩa phanh
CIFAM
800-928C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4082C
Đĩa phanh
EGT
410381cEGT
Đĩa phanh
EGT
410381EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
31363
Đĩa phanh
FTE
9072230
Đĩa phanh
FTE
9082157
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310519
Đĩa phanh
KAMOKA
1033236
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406080600
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1879
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1879MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1879SPORT
Đĩa phanh
METELLI
23-0928C
Đĩa phanh
MEYLE
28-15 523 0010
Đĩa phanh
MEYLE
28-15 523 0010/PD
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8560C
Đĩa phanh
SKF
VKBD 90186 S2
Đĩa phanh
SWAG
90 93 1363
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 43124C
Đĩa phanh
TRW
DF6123
Đĩa phanh
VALEO
197123
Đĩa phanh
VALEO
672595
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3310514 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

