12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Chiều cao
- 49.3 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Inner Diameter
- 141.2 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 255 mm
- Brake Disc Type
- internally vented
- Number of Holes
- 5
- No. of holes 1
- 2
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Hub Diameter
- 62
- Wheel Hub Diameter
- 151
- Surface
- Coated
- fulfils ECE standard
- E1 90R-02C0064/0054
- Fitting Position
- Front Axle
- Weight
- 0.8 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
43512-06010
TOYOTA
43512-33020
TOYOTA
43512-33050
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
A.B.S.
16552
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0114.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT34377
Đĩa phanh
CIFAM
800-494
Đĩa phanh
DELPHI
BG3177
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302098
Đĩa phanh
METELLI
23-0494
Đĩa phanh
REMSA
6571.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6571.10
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 13149C
Đĩa phanh
TRW
DF1430
Đĩa phanh
VALEO
197167
Đĩa phanh
VALEO
673485
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã J3302098 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.