cvpartz

Hình ảnh đang cập nhật

MINTEX

MDB3378

Bộ má phanh, phanh đĩa

Thông số kỹ thuật

Chiều cao
59.7 mm
Thickness
17.8 mm
Width
132.9 mm
Wear Warning Contact
with acoustic wear warning
Number of wear indicators
2
Supplementary Article/Supplementary Info
with accessories
WVA Number
25757
Packaging length
15.2
Packaging width
8.8
Packaging height
8.4
Weight
1.85

Nhà sản xuất xe

HYUNDAI(11 mục)

HYUNDAI

581010WA10

HYUNDAI

581013VA70

HYUNDAI

581013VA90

HYUNDAI

581014ZA00

HYUNDAI

581014ZA70

HYUNDAI

58101A0A00

HYUNDAI

58101B1A00

HYUNDAI

58101BWA10

HYUNDAI

58101F5A00

HYUNDAI

58101M5A00

HYUNDAI

58101M5A10

HYUNDAI (BEIJING)(1 mục)

HYUNDAI (BEIJING)

58101C3A20

KIA(9 mục)

KIA

581011UA00

KIA

581011UA11

KIA

581011UA50

KIA

581013TA10

KIA

58101A4A01

KIA

58101A4A11

KIA

58101A4A15

KIA

58101A4A17

KIA

58101Q6A10

Các thương hiệu khác tương thích cùng OE

Tổng 41

A.B.S.

37622

Bộ má phanh, phanh đĩa

A.B.S.

37951

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C10529ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ABE

C10531ABE

Bộ má phanh, phanh đĩa

ASHIKA

50-0H-H26

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 460 169

Bộ má phanh, phanh đĩa

BOSCH

0 986 494 981

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 056

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 056X

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 070

Bộ má phanh, phanh đĩa

BREMBO

P 30 070X

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP2293

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3264

Bộ má phanh, phanh đĩa

DELPHI

LP3499

Bộ má phanh, phanh đĩa

FERODO

FDB4396

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010791

Bộ má phanh, phanh đĩa

FTE

9010979

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA

8DB 355 020-871

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 020-871

Bộ má phanh, phanh đĩa

HELLA PAGID

8DB 355 025-911

Bộ má phanh, phanh đĩa

JAPANPARTS

PA-H26AF

Bộ má phanh, phanh đĩa

LPR

05P2032

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 245 0116/PD

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 245 0116/W

Bộ má phanh, phanh đĩa

MEYLE

025 257 5717

Bộ má phanh, phanh đĩa

OPTIMAL

BP-12624

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP8946

Bộ má phanh, phanh đĩa

QUARO

QP8946C

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1038.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1412.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1412.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

REMSA

1412.10

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21038.12

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21412.02

Bộ má phanh, phanh đĩa

ROADHOUSE

21412.04

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2575701

Bộ má phanh, phanh đĩa

TEXTAR

2575703

Bộ má phanh, phanh đĩa

TRW

GDB3549

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

302139

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601322

Bộ má phanh, phanh đĩa

VALEO

601406

Bộ má phanh, phanh đĩa

Video đề xuất

Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.

10:20

Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same

Smart Drive Test

Xem trên YouTube

Giới thiệu về phụ tùng này

Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.

Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.

Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.

Câu hỏi thường gặp

Mã MDB3378 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?

Có — được liên kết với 21 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

Quảng cáo