12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24.5 mm
- Centering Diameter
- 82 mm
- Chiều cao
- 43 mm
- Minimum thickness
- 22.1 mm
- Outer Diameter
- 294 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Number of Holes
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Thread Size
- M10x1.5
- Required quantity
- 2
- Weight
- 7.81 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(12 mục)
FORD
1 387 781
FORD
1 520 373
FORD
1 568 640
FORD
1 738 815
FORD
2C16-1125-AA
FORD
4 041 428
FORD
4 494 021
FORD
YC1J-1125B-2B
FORD
YC1W-1125-BA
FORD
YC1W-1125-BB
FORD
YC1W-1125B-1A
FORD
YC1W-1125B-1B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
ASHIKA
60-00-0330C
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0168.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADF124341
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
13.31002
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
19515
Đĩa phanh
FERODO
DDF1112
Đĩa phanh
FERODO
DDF1112C
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 107-311
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 127-541
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0330C
Đĩa phanh
JURID
562140JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1032224
Đĩa phanh
NK
202544
Đĩa phanh
REMSA
6608.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6608.10
Đĩa phanh
SWAG
50 91 9515
Đĩa phanh
TOPRAN
302 087
Đĩa phanh
TRW
DF4217
Đĩa phanh
VAICO
V25-80015
Đĩa phanh
VALEO
186710
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
250.1349.20
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 715 521 7021 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

