5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26 mm
- Centering Diameter
- 100 mm
- Chiều cao
- 39 mm
- Minimum thickness
- 24 mm
- Outer Diameter
- 277 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 124
- Number of Holes
- 6
- Brake Disc Type
- Vented
- Required quantity
- 2
- Weight
- 3.881 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(1 mục)
FORD
1 954 433
NISSAN(6 mục)
NISSAN
40206-0F000
NISSAN
40206-0F001
NISSAN
40206-31G00
NISSAN
40206-31G01
NISSAN
40206-31G03
NISSAN
40206-VJ200
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 20
A.B.S.
15994
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0109.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADN14368
Đĩa phanh
CHAMPION
561523CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG3422
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
18895
Đĩa phanh
FERODO
DDF464
Đĩa phanh
FTE
9072340
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 102-921
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301044
Đĩa phanh
JURID
561523JC
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406035000
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2569
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3301044
Đĩa phanh
REMSA
6466.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6466.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80481 V2
Đĩa phanh
SWAG
82 91 8895
Đĩa phanh
TRW
DF1965
Đĩa phanh
VALEO
673328
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 36-15 521 0009 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.