5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22 mm
- Centering Diameter
- 62 mm
- Chiều cao
- 40 mm
- Minimum thickness
- 20 mm
- Outer Diameter
- 272 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Number of Holes
- 5
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Zink flake coated
- Quality
- PREMIUM
- Weight
- 3.295 kg
Nhà sản xuất xe
SUZUKI(3 mục)
SUZUKI
55311-70L00
SUZUKI
55311-72L00
SUZUKI
5531170L00000
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
18326
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-831
Đĩa phanh
ASHIKA
60-08-831C
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADK84344
Đĩa phanh
BREMBO
09.D252.21
Đĩa phanh
DELPHI
BG4816C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108469
Đĩa phanh
FERODO
DDF2687C
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 134-651
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 134-651
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3308038
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-831
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-831C
Đĩa phanh
JURID
563272JC
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-3508
Đĩa phanh
NK
315241
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6969
Đĩa phanh
TEXTAR
92329603
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 69138C
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.5305.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
540.5305.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 33-15 521 0021/PD có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.