12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Centering Diameter
- 68 mm
- Chiều cao
- 54 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 320 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 114.3
- Wheel Bolt Bore Diameter
- 12.7
- Number of Holes
- 6
- Brake Disc Type
- Vented
- Surface
- Zink flake coated
- Machining
- High-carbon
- Quality
- PREMIUM
- Required quantity
- 2
- Weight
- 8.213 kg
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
470 421 02 00
MERCEDES
A 470 421 02 00
RENAULT(1 mục)
RENAULT
402065XA0A
NISSAN(1 mục)
NISSAN
402065XA0A
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
18817
Đĩa phanh
ATE
24.0128-0333.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADU174394
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 H29
Đĩa phanh
BREMBO
09.D751.11
Đĩa phanh
DELPHI
BG9343C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
107222
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 131-401
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 131-401
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3301116
Đĩa phanh
KAMOKA
1031081
Đĩa phanh
LPR
N2089V
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81373 V1
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6968
Đĩa phanh
TEXTAR
92296503
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 231064C
Đĩa phanh
TRW
DF6968S
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 083 521 0042/PD có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.