5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 52.5 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width 1
- 150.1 mm
- Width 2
- 151.5 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.504 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(1 mục)
RENAULT
6001549803
DACIA(1 mục)
DACIA
6001 549 803
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
37679
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1R041ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573295CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2137
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322038EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4035
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010848
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573295J
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101225
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060545
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223958
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12375
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0172.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2172.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80294
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
701 155
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25033
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301017
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601017
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 246 7318 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.