14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 64.7 mm
- Height 2
- 57.7 mm
- Thickness 1
- 18.8 mm
- Thickness 2
- 18.3 mm
- Width
- 155.3 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.93 kg
Nhà sản xuất xe
CITROEN(4 mục)
CITROEN
4253.61
CITROEN
4254.13
CITROEN
4254.25
CITROEN
4254.C0
PEUGEOT(2 mục)
PEUGEOT
4254.12
PEUGEOT
4254.25
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 16
A.B.S.
37598
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPCI-1002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154201
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-800-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2101
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321155cEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321155EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321155iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16713
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-341
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0800-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12342
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80005
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
64 91 6713
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 38005
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V22-0063
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 245 3818 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.