5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 72.6 mm
- Thickness
- 18.5 mm
- Width
- 148.3 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Brake System
- Bosch
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 2.298 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(2 mục)
OPEL
16 478 596 80
OPEL
16 478 771 80
PEUGEOT(1 mục)
PEUGEOT
16 123 730 80
GENERAL MOTORS(2 mục)
GENERAL MOTORS
1647859680
GENERAL MOTORS
1647877180
VAUXHALL(1 mục)
VAUXHALL
16 478 596 80
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
ABE
C1P055ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-3876.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0470-3876.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154257
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 946
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1105-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
116342
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101393
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1105-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223758
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12856
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
33 10 0183
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2121
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 222 1818 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.