14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 74 mm
- Thickness
- 19.9 mm
- Width
- 156.4 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 1.911 kg
Nhà sản xuất xe
AUDI(2 mục)
AUDI
8D0 698 151 A
AUDI
8D0 698 151 C
VW(4 mục)
VW
8D0 698 151 A
VW
8D0 698 151 C
VW
8D0 698 151 F
VW
JZW 698 151 P
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
ASHIKA
50-00-0911
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 481
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
571921CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16338
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1167
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-881
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181131
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181331
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0911AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571921J
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
224729
Bộ má phanh, phanh đĩa
STELLOX
401 001B-SX
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
30 91 6338
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 29087
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1200
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1376
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1717
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V10-8130
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 216 2419 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.