14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 57.5 mm
- Thickness
- 15.7 mm
- Width
- 61.7 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with anti-squeak plate
- Weight
- 0.726 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(6 mục)
OPEL
16 05 693
OPEL
16 05 728
OPEL
16 05 875
OPEL
16 05 877
OPEL
90 485 133
OPEL
90 485 136
GENERAL MOTORS(4 mục)
GENERAL MOTORS
90295004
GENERAL MOTORS
90297537
GENERAL MOTORS
90485133
GENERAL MOTORS
90485136
SAAB(1 mục)
SAAB
44 67 072
VAUXHALL(3 mục)
VAUXHALL
16 05 693
VAUXHALL
16 05 728
VAUXHALL
16 05 877
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
ASHIKA
51-00-0401
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-4043.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 955
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16135
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB586
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 007-451
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-0401AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
571407J
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
40 91 6135
Bộ má phanh, phanh đĩa
TOPRAN
202 448
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24892
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V40-8015
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 025 211 4015 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 14 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.