12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22.0 mm
- Centering Diameter
- 69.0 mm
- Chiều cao
- 39.5 mm
- Outer Diameter
- 284.0 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Weight
- 6.647 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(1 mục)
MITSUBISHI
MR334996
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 26
A.B.S.
17135
Đĩa phanh
ABE
C35072ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-05-507C
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0230.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADC44377
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 470
Đĩa phanh
CIFAM
800-1099
Đĩa phanh
DELPHI
BG3814
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
170601
Đĩa phanh
FERODO
DDF1399
Đĩa phanh
FREMAX
BD-7039
Đĩa phanh
FTE
9072240
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-931
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 112-931
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3305055
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-507C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2445
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3305055
Đĩa phanh
NK
203048
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8522C
Đĩa phanh
REMSA
61137.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61137.10
Đĩa phanh
sbs
1815203048
Đĩa phanh
TEXTAR
92148500
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 42140C
Đĩa phanh
TRW
DF7276
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23-1099 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.