12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 8.0 mm
- Centering Diameter
- 66.0 mm
- Chiều cao
- 86.2 mm
- Outer Diameter
- 260.0 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Brake Disc Type
- solid
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with ABS sensor ring
- Weight
- 6.752 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(4 mục)
RENAULT
43 20 000 10R
RENAULT
43 20 065 06R
RENAULT
43 20 066 09R
RENAULT
43 20 075 56R
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 22
ATE
24.0108-0118.2
Đĩa phanh
ATE
24.0108-0121.2
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADBP430146
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADR164311
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 684
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 761
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 C88
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 E78
Đĩa phanh
CIFAM
800-1095
Đĩa phanh
DEPO
231-04-024
Đĩa phanh
DEPO
231-04-024-2
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
180024
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
38307
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3310843
Đĩa phanh
KAMOKA
1031064
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1973
Đĩa phanh
SKF
VKBD 1027
Đĩa phanh
SWAG
33 10 6308
Đĩa phanh
SWAG
60 93 8307
Đĩa phanh
TRW
DF6190BS
Đĩa phanh
VAICO
V46-40026
Đĩa phanh
VAICO
V46-40034
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23-1095 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.