12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 26.0 mm
- Centering Diameter
- 60.0 mm
- Chiều cao
- 45.5 mm
- Outer Diameter
- 276.0 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Painted
- Weight
- 7.192 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(3 mục)
OPEL
13597460
OPEL
569069
OPEL
569073
CHEVROLET(2 mục)
CHEVROLET
13502044
CHEVROLET
13502045
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 94
A.B.S.
18034
Đĩa phanh
A.B.S.
18525
Đĩa phanh
ABE
C30023ABE
Đĩa phanh
ABE
C3X046ABE
Đĩa phanh
ABE
C3X046ABE-P
Đĩa phanh
AISIN
L6F931S
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0405C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-0W-W15C
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0165.1
Đĩa phanh
ATE
24.0126-0187.1
Đĩa phanh
ATE
24.0326-0165.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADG043168
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADW194330
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 D92
Đĩa phanh
BRECK
BR 460 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
09.B355.10
Đĩa phanh
BREMBO
09.B355.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.B355.1X
Đĩa phanh
BREMBO
09.B355.75
Đĩa phanh
BREMBO
09.D391.11
Đĩa phanh
CHAMPION
562642CH
Đĩa phanh
CIFAM
800-1001C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4191
Đĩa phanh
DELPHI
BG4191C
Đĩa phanh
DELPHI
BG5067C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-086
Đĩa phanh
DEPO
231-03-086-2
Đĩa phanh
DEPO
231-03-194
Đĩa phanh
DEPO
231-03-194-2
Đĩa phanh
EGT
410764cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
104857
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
39186
Đĩa phanh
FERODO
DDF1869
Đĩa phanh
FERODO
DDF1869C
Đĩa phanh
FERODO
DDF2685C
Đĩa phanh
FREMAX
BD-1559
Đĩa phanh
FTE
9072257
Đĩa phanh
FTE
9082179
Đĩa phanh
FTE
9082389
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 116-351
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 122-841
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 116-351
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 122-841
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300901
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3300922
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0405C
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-W15C
Đĩa phanh
JURID
562642JC
Đĩa phanh
JURID
563247JC
Đĩa phanh
KAMOKA
1031061
Đĩa phanh
KAMOKA
103604
Đĩa phanh
LPR
O1035V
Đĩa phanh
LPR
O1035VR
Đĩa phanh
LPR
O1048VR
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406108000
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406108002
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040756
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040860
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2334
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2334MAX
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-2334SPORT
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-4744
Đĩa phanh
MEYLE
615 521 0005/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2131
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2700
Đĩa phanh
NK
205013
Đĩa phanh
NK
313683
Đĩa phanh
NK
315013
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-7374HC
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-8312HC
Đĩa phanh
QUARO
QD5415
Đĩa phanh
QUARO
QD5415HC
Đĩa phanh
QUARO
QD9649
Đĩa phanh
QUARO
QD9649HC
Đĩa phanh
REMSA
61313.10
Đĩa phanh
REMSA
61793.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61313.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61793.10
Đĩa phanh
SASIC
6106204
Đĩa phanh
sbs
1815205013
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80222 V2
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80354 V2
Đĩa phanh
SWAG
40 93 9186
Đĩa phanh
SWAG
42 10 4857
Đĩa phanh
TEXTAR
92198903
Đĩa phanh
TEXTAR
92277103
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24159C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 24179C
Đĩa phanh
TRW
DF6819
Đĩa phanh
TRW
DF7475
Đĩa phanh
VAICO
V40-80053
Đĩa phanh
VALEO
197483
Đĩa phanh
VALEO
672614
Đĩa phanh
VALEO
673073
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23-1001C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.