5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 24.0 mm
- Centering Diameter
- 63.5 mm
- Chiều cao
- 47.0 mm
- Outer Diameter
- 278.0 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 4
- Weight
- 8.068 kg
Nhà sản xuất xe
FORD(3 mục)
FORD
4056031
FORD
5026785
FORD
6676462
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 25
A.B.S.
16371
Đĩa phanh
ABE
C3G004ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0321
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0321C
Đĩa phanh
ATE
24.0124-0149.1
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 427
Đĩa phanh
BREMBO
09.6766.10
Đĩa phanh
CIFAM
800-498
Đĩa phanh
DELPHI
BG3056
Đĩa phanh
FTE
9072301
Đĩa phanh
FTE
9082341
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0321
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0321C
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-1001
Đĩa phanh
MINTEX
MDC843
Đĩa phanh
NK
202542
Đĩa phanh
NK
312542
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-4690C
Đĩa phanh
REMSA
6469.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6469.10
Đĩa phanh
sbs
1815202542
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81000 V2
Đĩa phanh
TEXTAR
92075400
Đĩa phanh
VALEO
186401
Đĩa phanh
VALEO
673600
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23-0498 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.