14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 22.0 mm
- Centering Diameter
- 59.0 mm
- Chiều cao
- 43.5 mm
- Outer Diameter
- 284.0 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Surface
- Painted
- Weight
- 10.392 kg
Nhà sản xuất xe
FIAT(6 mục)
FIAT
51937217
FIAT
51937218
FIAT
51996238
FIAT
52015291
FIAT
52063171
FIAT
71739568
OPEL(1 mục)
OPEL
569095
ALFA ROMEO(10 mục)
ALFA ROMEO
164102202300
ALFA ROMEO
51996238
ALFA ROMEO
60569386
ALFA ROMEO
60571548
ALFA ROMEO
60622077
ALFA ROMEO
60653478
ALFA ROMEO
60658565
ALFA ROMEO
60699518
ALFA ROMEO
60801722
ALFA ROMEO
71739567
LANCIA(3 mục)
LANCIA
51996238
LANCIA
82427592
LANCIA
82450539
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 101
A.B.S.
15953
Đĩa phanh
A.B.S.
18234
Đĩa phanh
A.B.S.
18541
Đĩa phanh
ABE
C3D004ABE
Đĩa phanh
ABE
C3F038ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0206
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0206C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0228
Đĩa phanh
ASHIKA
60-00-0228C
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0145.1
Đĩa phanh
ATE
24.0122-0286.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADL144321
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 521
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 558
Đĩa phanh
BRECK
BR 406 VA100
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.21
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.24
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.2X
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.40
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.41
Đĩa phanh
BREMBO
09.4939.76
Đĩa phanh
BREMBO
09.9624.24
Đĩa phanh
BREMBO
09.C645.21
Đĩa phanh
CHAMPION
561520CH
Đĩa phanh
DELPHI
BG2512
Đĩa phanh
DELPHI
BG4654C
Đĩa phanh
DELPHI
BG4797C
Đĩa phanh
DEPO
231-03-083
Đĩa phanh
DEPO
231-03-083-2
Đĩa phanh
DEPO
231-03-242
Đĩa phanh
DEPO
231-03-242-2
Đĩa phanh
EGT
410554cEGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
14075
Đĩa phanh
FERODO
DDF156
Đĩa phanh
FERODO
DDF156C
Đĩa phanh
FERODO
DDF2329C
Đĩa phanh
FTE
9072038
Đĩa phanh
FTE
9072533
Đĩa phanh
FTE
9082004
Đĩa phanh
FTE
9082270
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 101-951
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 118-411
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 101-951
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 118-411
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-0206C
Đĩa phanh
JURID
561520JC
Đĩa phanh
JURID
562988JC
Đĩa phanh
KAMOKA
103312
Đĩa phanh
KAMOKA
103440
Đĩa phanh
KAMOKA
103567
Đĩa phanh
LPR
A2171V
Đĩa phanh
LPR
F2020V
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406000300
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406000301
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406000302
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406000305
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
360406121700
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040258
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040630
Đĩa phanh
MAGNETI MARELLI
361302040698
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0995
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-0995SPORT
Đĩa phanh
MAXGEAR
19-3236
Đĩa phanh
MEYLE
215 521 0006
Đĩa phanh
MEYLE
215 521 0052/PD
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2485
Đĩa phanh
MINTEX
MDC385
Đĩa phanh
NK
202367
Đĩa phanh
NK
209923
Đĩa phanh
NK
209925
Đĩa phanh
NK
312367
Đĩa phanh
NK
312372
Đĩa phanh
NK
319923
Đĩa phanh
NK
319925
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-0294C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-3160C
Đĩa phanh
QUARO
QD4594
Đĩa phanh
QUARO
QD4594HC
Đĩa phanh
QUARO
QD8929
Đĩa phanh
REMSA
61501.10
Đĩa phanh
REMSA
6316.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61501.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6316.10
Đĩa phanh
SASIC
6106342
Đĩa phanh
SASIC
6106358
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80150 V2
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80320 V2
Đĩa phanh
SWAG
74 91 4075
Đĩa phanh
TEXTAR
92046803
Đĩa phanh
TEXTAR
92252803
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 10134C
Đĩa phanh
TRISCAN
8120 15142C
Đĩa phanh
TRW
DF1749
Đĩa phanh
TRW
DF6522
Đĩa phanh
VAICO
V24-80009
Đĩa phanh
VALEO
672942
Đĩa phanh
VALEO
673148
Đĩa phanh
VALEO
673185
Đĩa phanh
VALEO
886265
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
110.2207.20
Đĩa phanh
ZIMMERMANN
110.2207.52
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 23-0183C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 20 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.