14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 97 mm
- Thickness 1
- 15.5 mm
- Width 1
- 131.6 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 2.746 kg
Nhà sản xuất xe
CHEVROLET(5 mục)
CHEVROLET
22907156
CHEVROLET
22976409
CHEVROLET
92244289
CHEVROLET
92277173
CHEVROLET
92291022
TESLA(1 mục)
TESLA
600642900B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
35051
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 064
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011107
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 039-481
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 040-471
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 039-481
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-471
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600829
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101073
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101480
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2113
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2114
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB4078
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
2299107
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12806
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP0195C
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2591501
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2591503
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
25915.155.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 22-1179-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.