5:57Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 47.3 mm
- Thickness 1
- 18.0 mm
- Width 1
- 131 mm
- Test Mark
- ECE-R90
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Vibration
- with vibration damper
- Weight
- 1.256 kg
Nhà sản xuất xe
PEUGEOT(8 mục)
PEUGEOT
4252.28
PEUGEOT
4253.02
PEUGEOT
4253.03
PEUGEOT
4253.05
PEUGEOT
4253.19
PEUGEOT
4253.20
PEUGEOT
4254.87
PEUGEOT
4254.94
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37040
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37105
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPPE-1006
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADP154217
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-254-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1699
Bộ má phanh, phanh đĩa
FEBI BILSTEIN
16575
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 009-411
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-311
Bộ má phanh, phanh đĩa
ICER
181439
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 9718
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 235 9718/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80064
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80212
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80470
Bộ má phanh, phanh đĩa
SWAG
62 91 6575
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 25015
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28013
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 28025
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-4109
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V42-4110
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 22-0254-1 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

