14:2119-4778
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 10 mm
- Centering Diameter
- 75 mm
- Chiều cao
- 75 mm
- Minimum thickness
- 8.4 mm
- Outer Diameter
- 280 mm
- Brake Disc Type
- solid
- Machining
- High-carbon
- Surface
- Coated
- Number of Holes
- 5
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 120
- Weight
- 0.2 kg
Nhà sản xuất xe
BMW(3 mục)
BMW
34 21 6 752 545
BMW
34 21 6 766 225
BMW
34 21 6 794 306
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
17801
Đĩa phanh
ATE
24.0110-0287.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADB114354
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 494
Đĩa phanh
CIFAM
800-951C
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
28162
Đĩa phanh
FTE
9072150
Đĩa phanh
FTE
9072576
Đĩa phanh
FTE
9082046
Đĩa phanh
FTE
9082271
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 112-641
Đĩa phanh
KAMOKA
103498
Đĩa phanh
METELLI
23-0951C
Đĩa phanh
MEYLE
315 523 0027/PD
Đĩa phanh
NK
201586
Đĩa phanh
SWAG
20 92 8162
Đĩa phanh
TRW
DF6106
Đĩa phanh
VAICO
V20-40022
Đĩa phanh
VALEO
186295
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 19-4778 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.