14:21Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 23 mm
- Centering Diameter
- 70 mm
- Chiều cao
- 47 mm
- Minimum thickness
- 21 mm
- Outer Diameter
- 282 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Number of Holes
- 5
- Bolt Hole Circle Ø
- 114
- Weight
- 0.1 kg
Nhà sản xuất xe
ACURA(4 mục)
ACURA
45251-S2H-N00
ACURA
45251-SP0-000
ACURA
45251-SZ3-000
ACURA
45251-SZ3-E00
HONDA(4 mục)
HONDA
45251-S2H-N00
HONDA
45251-SP0-000
HONDA
45251-SZ3-000
HONDA
45251-SZ3-E00
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
16588
Đĩa phanh
ASHIKA
60-04-496C
Đĩa phanh
ATE
24.0123-0104.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADH24341
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 478 667
Đĩa phanh
CIFAM
800-503C
Đĩa phanh
EGT
410101cEGT
Đĩa phanh
EGT
410101EGT
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108428
Đĩa phanh
FTE
9072552
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3304033
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-496C
Đĩa phanh
METELLI
23-0503C
Đĩa phanh
MEYLE
31-15 521 0016
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3304033
Đĩa phanh
REMSA
6586.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6586.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 80429 V2
Đĩa phanh
TRW
DF4028
Đĩa phanh
VALEO
186778
Đĩa phanh
VALEO
673278
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 19-2554 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 8 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.