5:5719-2194
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 25 mm
- Centering Diameter
- 55 mm
- Chiều cao
- 49.4 mm
- Minimum thickness
- 23 mm
- Outer Diameter
- 275 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 100
- Number of Holes
- 5
- Weight
- 0.3 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
43512-20710
TOYOTA
43512-20711
TOYOTA
43512-20740
TOYOTA
43512-63010
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
17187
Đĩa phanh
ATE
24.0125-0700.1
Đĩa phanh
BLUE PRINT
ADT343146
Đĩa phanh
CIFAM
800-1057C
Đĩa phanh
DELPHI
BG3823
Đĩa phanh
FEBI BILSTEIN
108446
Đĩa phanh
FTE
9072813
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 115-081
Đĩa phanh
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3302157
Đĩa phanh
METELLI
23-1057C
Đĩa phanh
NIPPARTS
J3302133
Đĩa phanh
REMSA
61093.10
Đĩa phanh
ROADHOUSE
61093.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81081 V2
Đĩa phanh
SWAG
33 10 5625
Đĩa phanh
TRW
DF4160
Đĩa phanh
VALEO
673667
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 19-2194 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.