12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 68.4 mm
- Height 2
- 70.8 mm
- Thickness
- 18.3 mm
- Width 1
- 156 mm
- Width 2
- 155 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Brake System
- Teves
- Article number of recommended accessories
- 27-0732
- Weight
- 2.019 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(4 mục)
TOYOTA
0446505050
TOYOTA
0446505070
TOYOTA
0446505080
TOYOTA
0446505090
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37402
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C12109ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-221
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
23996 00 701 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 043
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1447
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 011-041
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-221AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572481J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1215
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060595
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2622
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12147
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1054.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21054.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2399601
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23996.185.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 19-1498 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 4 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.