12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 53.3 mm
- Length 1
- 146.7 mm
- Thickness 1
- 16.4 mm
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.507 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(5 mục)
TOYOTA
044650K040
TOYOTA
044650K100
TOYOTA
044650K130
TOYOTA
044650K310
TOYOTA
04465YZZQ8
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
37672
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-02-225
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 326
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 094
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2059
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-308
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1836
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010807
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-181
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 013-181
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-225AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1449
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2880
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12544
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1235.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2452301
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3427
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598894
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 363916061479 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.