12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 54.3 mm
- Length 1
- 137 mm
- Thickness 1
- 17 mm
- Brake System
- SUMITOMO
- WVA Number
- 21725
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 2
- Weight
- 1.57 kg
Nhà sản xuất xe
CHEVROLET(1 mục)
CHEVROLET
48130-08152
SSANGYONG(6 mục)
SSANGYONG
4813008000
SSANGYONG
4813008050
SSANGYONG
4813008150
SSANGYONG
4813008151
SSANGYONG
4813008152
SSANGYONG
8150481300
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
37468
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0S-S02
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADG042101
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 15 011
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1928
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3600530
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-S02AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P640
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2744
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
225010
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0318.03
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80827 A
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2172502
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3365
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302878
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 363916060468 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.