12:53Hình ảnh đang cập nhật
05P910
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54.3 mm
- Thickness
- 18 mm
- Width
- 122.8 mm
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Brake System
- BOSCH
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- with bolts/screws
- Weight
- 1.32 kg
Nhà sản xuất xe
RENAULT(3 mục)
RENAULT
410609192R
RENAULT
7701207673
RENAULT
8671016189
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
A.B.S.
37398
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1R022ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0716
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 68 031
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1866
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1409
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010486
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010487
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 010-551
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 010-551
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0716AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573123J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 239 3418
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2591
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12159
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3608
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP3608C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0977.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2977.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2393401
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301557
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301557A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598557
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
23934.180.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 05P910 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.