12:53Hình ảnh đang cập nhật
05P2098
Bộ má phanh, phanh đĩa
Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 62.6 mm
- Thickness
- 16.8 mm
- Width
- 177 mm
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Number of wear indicators
- 8
- Weight
- 2.382 kg
Nhà sản xuất xe
ISUZU(5 mục)
ISUZU
8124977820
ISUZU
8888924640
ISUZU
8889644230
ISUZU
8889644240
ISUZU
8889829320
CHEVROLET(2 mục)
CHEVROLET
12497782
CHEVROLET
88892464
SAAB(3 mục)
SAAB
88964423
SAAB
88964424
SAAB
88982932
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
37626
Bộ má phanh, phanh đĩa
A.B.S.
37674
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 854
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 960
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 009
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322116EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 012-811
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 012-811
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2218
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP8665
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0837.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1124.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2837.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2444801
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10597
Bộ má phanh, phanh đĩa
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 05P2098 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.