14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 45 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 116 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Wear Warning Contact
- excl. wear warning contact
- Brake System
- Advics
- Weight
- 1.081 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(3 mục)
TOYOTA
04466-60120
TOYOTA
446660120
TOYOTA
446660160
LEXUS(3 mục)
LEXUS
04466-60120
LEXUS
044660C010
LEXUS
446660120
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 24
AISIN
BPTO-2013
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-221
Bộ má phanh, phanh đĩa
ATE
13.0460-5619.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADT342176
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 380
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-822-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2154
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-124
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4230
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 013-771
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3612038
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-221AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
572597J
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 246 5317
Bộ má phanh, phanh đĩa
NIPPARTS
N3612043
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12427
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1272.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21272.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 90627
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 13099
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3491
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301340
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601340
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
24653.175.1
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã JQ101325 có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 6 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

