12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 80.4 mm
- Chiều cao
- 71.5 mm
- Thickness
- 16.9 mm
- Width
- 131.9 mm
- Brake System
- ZF
- Rim Size
- 26390
- Weight
- 2.1
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(2 mục)
MERCEDES
0004209402
MERCEDES
0004209605
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 12
A.B.S.
35373
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 170
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3723
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5477
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 041-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 041-121
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2353
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3474
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13049
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1950.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2639001
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610519
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 574218J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.