5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 64.4 mm
- Thickness 1
- 18.1 mm
- Thickness
- 17.7 mm
- Width
- 145.7 mm
- WVA Number
- 26493
- Weight
- 2.18
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 15.5
- Packaging width
- 9
- Packaging height
- 9
Nhà sản xuất xe
HYUNDAI(2 mục)
HYUNDAI
58101GIA60
HYUNDAI
58101N7A10
KIA(1 mục)
KIA
58101GIA60
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 18
A.B.S.
35397
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C10541ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0H-H31
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 164
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 30 140
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3741
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP5061EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5445
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 043-641
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 043-641
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-H31AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2375
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916061463
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3493
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-13044
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1957.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2649301
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610548
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 574203J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.