12:53Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 56.6 mm
- Thickness
- 17.7 mm
- Width
- 126.7 mm
- Number of wear indicators
- 2
- WVA Number
- 22334
- Weight
- 1.59
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
Nhà sản xuất xe
OPEL(1 mục)
OPEL
23286272
CHEVROLET(1 mục)
CHEVROLET
84152472
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 15
A.B.S.
35245
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-0W-W19
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 10 073
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5398
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-W19AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101490
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2051
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2051K
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12947
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1947
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1630.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21630.12
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 24054
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB2387
Bộ má phanh, phanh đĩa
ZIMMERMANN
22334.180.2
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 574140J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.