14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 79.4 mm
- Thickness 1
- 193 mm
- Thickness
- 17.3 mm
- Width
- 182.6 mm
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 24474
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 2.98
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 20.4
- Packaging width
- 16.2
- Packaging height
- 9.7
Nhà sản xuất xe
JAGUAR(2 mục)
JAGUAR
T2R22312
JAGUAR
T2R7248
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37807
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 955
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 36 029
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3921
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5270
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 021-381
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 021-381
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-L17AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2008
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3376
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
221219
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12961
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0958.30
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80729
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2598201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRISCAN
8110 10590
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601814
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 574005J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.