5:57Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 66.8 mm
- Thickness
- 16.1 mm
- Width
- 132 mm
- WVA Number
- 26275
- Weight
- 1.96
- Quantity per axle
- 4
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 15.5
- Packaging width
- 9
- Packaging height
- 9
Nhà sản xuất xe
TESLA(1 mục)
TESLA
800824000B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
35240
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPTS-7000
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0098
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 460 084
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 09 028
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 09 028E
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-1277-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP5033EV
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-375
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB5259
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 040-861
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0098AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
KAMOKA
JQ101483
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2268
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-1277-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
NRF
802002
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0983.14
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2627501
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610549
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
14:21Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 573995J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.