14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 41 mm
- Chiều cao
- 41 mm
- Thickness
- 15.5 mm
- Width
- 122 mm
- Brake System
- AKEBONO
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- WVA Number
- 21491
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- with acoustic wear warning
- Weight
- 2.00
- Container Type
- Box
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(8 mục)
TOYOTA
0446630030
TOYOTA
0446650040
TOYOTA
0446650041
TOYOTA
0449214150
TOYOTA
0449214160
TOYOTA
0449230140
TOYOTA
0449250040
TOYOTA
0449250060
LEXUS(4 mục)
LEXUS
0446630030
LEXUS
0446630050
LEXUS
0449230160
LEXUS
0449230161
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
A.B.S.
36921
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-212
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 038
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1508
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 016-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 016-751
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PP-212AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1710
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0424.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2424.04
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 573952J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 12 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.