12:53Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 71.6 mm
- Chiều cao
- 71.6 mm
- Thickness
- 18.9 mm
- Width
- 144.1 mm
- Brake System
- TRW
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- Number of clips
- 8
- WVA Number
- 24869
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- prepared for wear indicator
- Weight
- 2.021
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 18
- Packaging width
- 11.5
- Packaging height
- 8.5
- Number of threaded bolts
- 4
Nhà sản xuất xe
MERCEDES(21 mục)
MERCEDES
0004203002
MERCEDES
0004209104
MERCEDES
0064204620
MERCEDES
0064204720
MERCEDES
0064208520
MERCEDES
0084200320
MERCEDES
0084200620
MERCEDES
A0004203002
MERCEDES
A0004209104
MERCEDES
A0064204620
MERCEDES
A0064204720
MERCEDES
A0064208520
MERCEDES
A0084200320
MERCEDES
A0084200620
MERCEDES
N0004203002
MERCEDES
N0004209104
MERCEDES
N0064204620
MERCEDES
N0064204720
MERCEDES
N0064208520
MERCEDES
N0084200320
MERCEDES
N0084200620
INFINITI(1 mục)
INFINITI
410605DA0B
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
A.B.S.
37911
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1M060ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1M060ABE-P
Bộ má phanh, phanh đĩa
AISIN
BPMB-1020
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0503
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 662
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 937
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
24869 00 701 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 093
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 50 093X
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573403CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2441
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-172
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
322182EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB4245
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010937
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 019-721
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 019-721
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0503AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1781
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1781A
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060841
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 248 4818
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 248 4818/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 248 6919
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3242
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12609
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4012
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP4012C
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1485.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21485.08
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6216158
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2486901
Bộ má phanh, phanh đĩa
VAICO
V30-2139
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302210
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302210A
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
5:57
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 573403J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 22 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.