14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 79 mm
- Chiều cao
- 79 mm
- Thickness
- 20.4 mm
- Width
- 193.3 mm
- Brake System
- ATE
- Supplementary Article/Supplementary Info
- without accessories
- Article number of recommended accessories
- FWI264
- WVA Number
- 23448
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- not prepared for wear indicator
- Weight
- 3
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 20.6
- Packaging width
- 12.2
- Packaging height
- 7.8
Nhà sản xuất xe
BMW(3 mục)
BMW
34112180420
BMW
34116756350
BMW
34116761282
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
A.B.S.
37369
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-00-0131
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 06 028
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-01-276
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321932EGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FDB1618
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011058
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 009-921
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0131AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1330
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2320
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-12140
Bộ má phanh, phanh đĩa
QUARO
QP1449
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0958.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2958.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2344801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601524
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
12:53Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 571993J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.