14:21Thông số kỹ thuật
- Height 1
- 65 mm
- Chiều cao
- 65 mm
- Thickness
- 17 mm
- Width
- 110 mm
- Brake System
- TRW
- Number of wear indicators
- 2
- Supplementary Article/Supplementary Info
- with accessories
- WVA Number
- 21574
- Test Mark
- R90 Homologated
- Wear Warning Contact
- incl. wear warning contact
- Weight
- 1.7
- Container Type
- Box
- Packaging length
- 16.8
- Packaging width
- 12.7
- Packaging height
- 4.7
Nhà sản xuất xe
RENAULT(2 mục)
RENAULT
7701203967
RENAULT
7701204670
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ASHIKA
50-00-0724
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 68 022
Bộ má phanh, phanh đĩa
JAPANPARTS
PA-0724AF
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P469
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1663
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-09942
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0485.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2485.02
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2159502
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598599
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 571550J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.