5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 45 mm
- Centering Diameter
- 131 mm
- Chiều cao
- 96.4 mm
- Minimum thickness
- 35 mm
- Outer Diameter
- 438 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Brake System
- Meritor D-Lisa
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 165
- Number of Holes
- 10
- Quantity Unit
- Piece
- Surface
- Oiled
- Version
- J
- Weight
- 31.3
- Container Type
- Box
- Hub Diameter
- 131
- Packaging length
- 44
- Packaging width
- 44
- Packaging height
- 18.5
Nhà sản xuất xe
RENAULT(5 mục)
RENAULT
5010216437
Đĩa phanh
RENAULT
5010422593
Đĩa phanh
RENAULT
5006172150
RENAULT
5010 216 437
RENAULT
5010 422 593
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 17
AUGER
31028
Đĩa phanh
BERAL
BCR134A
Đĩa phanh
BREMBO
09.8059.20
Đĩa phanh
CEI
215.017
Đĩa phanh
CEI
215.053
Đĩa phanh
DON
CVD606
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
6.61004
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
6.61005
Đĩa phanh
FERODO
FCR134A
Đĩa phanh
FERODO
FCR244A
Đĩa phanh
PE AUTOMOTIVE
256.010-00A
Đĩa phanh
PE AUTOMOTIVE
256.028-00A
Đĩa phanh
REMSA
NCA1075.20
Đĩa phanh
REMSA
NCA1193.20
Đĩa phanh
SBP
02-RV003
Đĩa phanh
TEXTAR
93105000
Đĩa phanh
VALEO
187087
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 567953J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 5 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.