12:53Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 45 mm
- Centering Diameter
- 208 mm
- Chiều cao
- 135 mm
- Minimum thickness
- 40 mm
- Outer Diameter
- 432 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without ABS sensor ring
- Bolt Hole Circle Ø
- 235
- Number of Holes
- 10
- Quantity Unit
- Piece
- Surface
- Oiled
- Version
- J
- Weight
- 30
- Thread Size
- M16
- Container Type
- Box
- Hub Bore Diameter
- 208
- Packaging length
- 43
- Packaging width
- 43
- Packaging height
- 13
Nhà sản xuất xe
DAF(1 mục)
DAF
1962306
MAN(8 mục)
MAN
81508030021
Đĩa phanh
MAN
81508030041
Đĩa phanh
MAN
81 50803 0041
MAN
81.50803.3041
MAN
81508030047
MAN
81508033041
MAN
82.50803.0041
MAN
82508030041
Nhà sản xuất linh kiện
BPW(1 mục)
BPW
308834010
MERITOR(1 mục)
MERITOR
MBR5068
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 13
AUGER
31019
Đĩa phanh
BERAL
BCR215A
Đĩa phanh
BREMBO
09.9467.10
Đĩa phanh
CEI
215.083
Đĩa phanh
DON
CVD544
Đĩa phanh
DT SPARE PARTS
3.62050
Đĩa phanh
FERODO
FCR215A
Đĩa phanh
MEYLE
12-35 521 0004
Đĩa phanh
PE AUTOMOTIVE
036.122-00A
Đĩa phanh
REMSA
NCA1044.20
Đĩa phanh
REMSA
NCA1106.20
Đĩa phanh
SBP
02-MA005
Đĩa phanh
TEXTAR
93087000
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTube
5:57Giới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 567410J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.