5:57Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 28 mm
- Chiều cao
- 67.4 mm
- Minimum thickness
- 26 mm
- Outer Diameter
- 319 mm
- Brake Disc Type
- Vented
- Supplementary Article/Supplementary Info 2
- without bolts/screws
- Bolt Hole Circle Ø
- 139.7
- Number of Holes
- 6
- Surface
- Oiled
- Bore Diameter
- 108.1
- Hole Arrangement/Number
- 2
- Container Type
- Box
- Weight
- 12.432 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(2 mục)
TOYOTA
435120K090
TOYOTA
435120K140
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 19
A.B.S.
18624
Đĩa phanh
ASHIKA
60-02-2044C
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 G19
Đĩa phanh
BOSCH
0 986 479 R46
Đĩa phanh
BREMBO
09.D617.11
Đĩa phanh
BREMBO
09.D617.1X
Đĩa phanh
DELPHI
BG4925C
Đĩa phanh
FERODO
DDF2746
Đĩa phanh
HELLA
8DD 355 126-771
Đĩa phanh
HELLA PAGID
8DD 355 126-771
Đĩa phanh
JAPANPARTS
DI-2044C
Đĩa phanh
KAMOKA
103042
Đĩa phanh
LPR
T2063V
Đĩa phanh
MINTEX
MDC2803C
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-0286C
Đĩa phanh
REMSA
62527.10
Đĩa phanh
SKF
VKBD 81135 V1
Đĩa phanh
TEXTAR
92274903
Đĩa phanh
VALEO
673235
Đĩa phanh
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
14:21
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã 563321J có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 2 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.