14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 53.5 mm
- Length
- 114 mm
- Thickness
- 16.5 mm
- Fitting Position
- Rear Axle
- Brake Type
- Disc Brake
- WVA Number
- 22588
- for OE number
- SU001A6136
- Weight
- 1.322 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(1 mục)
TOYOTA
SU001A6136
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
35185
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
51-02-2004
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 424 437
Bộ má phanh, phanh đĩa
BRECK
22588 00 703 00
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 133
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 61 133G
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP3261
Bộ má phanh, phanh đĩa
DEPO
231-02-175
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9011115
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 037-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 037-681
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P2034
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 225 8818
Bộ má phanh, phanh đĩa
MEYLE
025 225 8818/PD
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB3991
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1720.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
21720.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SASIC
6210083
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2258801
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302472
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
302472A
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
601742
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
610434
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PP-2004AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.