14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 60 mm
- Length
- 125.2 mm
- Thickness
- 19.4 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- for OE number
- MK355371
- Brake System
- SUMITOMO
- WVA Number
- 29243
- Weight
- 3.52 kg
Nhà sản xuất xe
MITSUBISHI(7 mục)
MITSUBISHI
MC894601
MITSUBISHI
MC894604
MITSUBISHI
MK328619
MITSUBISHI
MK355371
MITSUBISHI
MK499871
MITSUBISHI
MK499872
MITSUBISHI
MK529949
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 21
A.B.S.
37657
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C15039ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-05-514
Bộ má phanh, phanh đĩa
ASHIKA
50-K0-002
Bộ má phanh, phanh đĩa
BLUE PRINT
ADC44262
Bộ má phanh, phanh đĩa
BOSCH
0 986 494 442
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 54 035
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-622-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP2073
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FVR1906
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 005-571
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 005-571
Bộ má phanh, phanh đĩa
HERTH+BUSS JAKOPARTS
J3605051
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P893
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-3170
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0622-0
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB2949
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
1037.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 80652
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2924201
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB3388
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Giới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PA-514AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 7 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.

