14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 54 mm
- Length
- 145 mm
- Thickness
- 16 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- for OE number
- 0446532081
- Weight
- 1.511 kg
Nhà sản xuất xe
TOYOTA(6 mục)
TOYOTA
0446532080
TOYOTA
0446532081
TOYOTA
0449132360
TOYOTA
0449132361
TOYOTA
0449132370
TOYOTA
0449132371
ASIA MOTORS(3 mục)
ASIA MOTORS
AY040TY014
ASIA MOTORS
V91181035
ASIA MOTORS
V9118A035
SUZUKI(2 mục)
SUZUKI
0446532080
SUZUKI
0449132371
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 10
ASHIKA
50-02-2014
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 83 011
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA
8DB 355 006-091
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 006-091
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P268
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAGNETI MARELLI
363916060405
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-0507
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1251
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0642.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2087001
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PA-2014AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 11 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.