14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 58.5 mm
- Length
- 137.6 mm
- Thickness
- 17 mm
- Brake System
- SUMITOMO
- Fitting Position
- Front Axle
- WVA Number
- 21845
- for OE number
- 1605002
- Weight
- 1.684 kg
Nhà sản xuất xe
OPEL(1 mục)
OPEL
1605002
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 23
A.B.S.
37257
Bộ má phanh, phanh đĩa
ABE
C1X015ABE
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P 59 033
Bộ má phanh, phanh đĩa
CHAMPION
573066CH
Bộ má phanh, phanh đĩa
CIFAM
822-357-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
DELPHI
LP1552
Bộ má phanh, phanh đĩa
EGT
321008iEGT
Bộ má phanh, phanh đĩa
FTE
9010413
Bộ má phanh, phanh đĩa
HELLA PAGID
8DB 355 017-131
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
573066J
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1353
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAXGEAR
19-1501
Bộ má phanh, phanh đĩa
METELLI
22-0357-1
Bộ má phanh, phanh đĩa
MINTEX
MDB1985
Bộ má phanh, phanh đĩa
NK
223622
Bộ má phanh, phanh đĩa
OPTIMAL
BP-10376
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
0425.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
ROADHOUSE
2425.32
Bộ má phanh, phanh đĩa
SKF
VKBP 81147
Bộ má phanh, phanh đĩa
TEXTAR
2325001
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB1436
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
301661
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
598661
Bộ má phanh, phanh đĩa
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
5:57
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PA-0289AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 1 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.