14:21Thông số kỹ thuật
- Chiều cao
- 82.5 mm
- Length
- 175.4 mm
- Thickness
- 26 mm
- Brake System
- PERROT
- Fitting Position
- Front Axle
- WVA Number
- 29088
- for OE number
- 500055372
- Weight
- 5.505 kg
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 36
ASHIKA
50-00-0257
Bộ má phanh, phanh đĩa
AUGER
76441
Bộ má phanh, phanh đĩa
BERAL
BCV29088TK
Bộ má phanh, phanh đĩa
BREMBO
P A7 001
Bộ má phanh, phanh đĩa
CEI
584.028
Má phanh
DON
CVP032K
Bộ má phanh, phanh đĩa
FERODO
FCV4283B
Bộ má phanh, phanh đĩa
JURID
2908809560
Bộ má phanh, phanh đĩa
LPR
05P1170
Bộ má phanh, phanh đĩa
MAN
81508205023
MAN
81508205025
MAN
81508205029
MAN
81508206006
MAN
81508206020
MAN
81508206042
MAXGEAR
19-3935
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
MAX088K
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
MDP106X
MERITOR
MDP3088
Bộ má phanh, phanh đĩa
MERITOR
MDP3088K
Bộ má phanh, phanh đĩa
REMSA
JCA 658.00
Bộ má phanh, phanh đĩa
RENAULT
5001866951
RENAULT
5010848607
SBP
07-P29088
Bộ má phanh, phanh đĩa
SETRA
12999577
SETRA
12999667
SETRA
81508205025
SETRA
81508206006
SETRA
81508206020
TEXTAR
2928503
Bộ má phanh, phanh đĩa
TRW
GDB5069
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
882223
Bộ má phanh, phanh đĩa
VALEO
882230
Bộ má phanh, phanh đĩa
WVA
29088
WVA
29091
WVA
29144
RELATED
Phụ tùng cùng danh mục
Các phụ tùng khác trong cùng danh mục.
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
14:21
12:53
12:32CDL Air Brakes Test 2024 (MOST Common Questions and Answers)
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Má phanh đĩa là chi tiết ma sát ép vào đĩa phanh để giảm tốc bánh xe.
Khi phanh, má kẹp đĩa đang quay và ma sát biến chuyển động thành nhiệt; má phanh xe thương mại chịu tải và nhiệt độ cao.
Má phanh lắp trong phanh đĩa ở các bánh. Vì phanh là an toàn trọng yếu, má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã PA-0257AF có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 3 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.