5:57Hình ảnh đang cập nhật
DI-604C
Đĩa phanh
Thông số kỹ thuật
- Brake Disc Thickness
- 11 mm
- Chiều cao
- 47.3 mm
- Minimum thickness
- 10 mm
- Outer Diameter
- 233 mm
- Fitting Position
- Front Axle
- Bolt Hole Circle Ø
- 56
- Number of bores
- 4
- Brake Disc Type
- solid
- Test Mark
- ECE R90 APPROVED
- Surface
- Painted
- Tightening Torque
- 103
- for OE number
- 4351287727000
- Weight
- 3.838 kg
Nhà sản xuất xe
DAIHATSU(9 mục)
DAIHATSU
43512-87709-000
DAIHATSU
43512-87717-000
DAIHATSU
4351287709
DAIHATSU
4351287709000
DAIHATSU
4351287717000
DAIHATSU
4351287722
DAIHATSU
4351287722000
DAIHATSU
4351287727
DAIHATSU
4351287727000
GEELY(1 mục)
GEELY
3501101005
Các thương hiệu khác tương thích cùng OE
Tổng 14
A.B.S.
15943
Đĩa phanh
ABE
C36004ABE
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-604
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-604C
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-615
Đĩa phanh
ASHIKA
60-06-615C
Đĩa phanh
BREMBO
08.5878.10
Đĩa phanh
FTE
9072832
Đĩa phanh
NK
205104
Đĩa phanh
NK
205105
Đĩa phanh
OPTIMAL
BS-3630C
Đĩa phanh
ROADHOUSE
6363.00
Đĩa phanh
TEXTAR
92114000
Đĩa phanh
TRW
DF2635
Đĩa phanh
Video đề xuất
Xem hướng dẫn bảo dưỡng và thay thế trên YouTube.
5:57
10:20Air Brakes Explained Simply :: Service, Parking and Emergency Brakes One & the Same
Smart Drive Test
Xem trên YouTube
9:44CDL Class A FULL In Cab Inspection and Air Brake Test 2023 - Pass Your CDL Trucking Road Test
Driving Academy | CDL Truck Driving School
Xem trên YouTubeGiới thiệu về phụ tùng này
Đĩa phanh (rô-to) là đĩa kim loại mà má phanh kẹp vào để giảm tốc bánh xe.
Khi má phanh ép vào đĩa đang quay, ma sát biến chuyển động của xe thành nhiệt mà đĩa tản đi; đĩa xe thương mại lớn và chịu nhiệt cho tải nặng và phanh lặp lại.
Lắp ở bánh xe như một phần của phanh đĩa. Vì phanh là an toàn trọng yếu, đĩa và má được kiểm tra theo định kỳ và thay theo cầu bởi kỹ thuật viên có chuyên môn.
Câu hỏi thường gặp
Mã DI-604C có mã phụ tùng tương thích (OE) không?
Có — được liên kết với 10 mã phụ tùng tương thích OE, xem mục phụ tùng tương thích ở trên.